représenter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đưa ra lại, đề cử lại: Hành động giới thiệu hoặc đề xuất một người, một vật cho một vị trí, một chức năng nào đó một lần nữa.
    • Biểu thị, tượng trưng cho: Dùng để chỉ, để nói lên ý nghĩa hoặc giá trị của một cái gì đó.
    • Thể hiện, trình bày, miêu tả: Làm cho một cái gì đó hiện ra, được thấy hoặc được hiểu thông qua hình ảnh, lời nói, hành động.
    • Được coi là, là, tương đương với: giá trị, ý nghĩa, tầm quan trọng tương đương với một cái gì đó.
    • Diễn (kịch), đóng (vai): Trình bày một vở kịch, một vai diễn trước khán giả.
    • Đại diện cho: Hành động thay mặt, nhân danh hoặc tượng trưng cho một cá nhân, một nhóm, một tổ chức.
    • Vạch ra, chỉ ra (một cách rõ ràng): Trình bày, giải thích để làm cho người khác thấy hiểu một điều đó.
  2. Nội động từ:

    • tư thế, có vẻ ngoài (ấn tượng, đàng hoàng): Tạo ra một ấn tượng tốt về mặt hình thức, phong thái.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le parti va représenter le même candidat. (Đảng sẽ đưa ra lại cùng một ứng cử viên.)
    • Ce symbole représente la paix. (Biểu tượng này biểu thị/tượng trưng cho hòa bình.)
    • Le tableau représente un paysage de montagne. (Bức tranh thể hiện một phong cảnh núi non.)
    • Cette somme représente mes économies d'un an. (Số tiền này khoản tiết kiệm của tôi trong một năm.)
    • La troupe représentera une comédie de Molière. (Đoàn kịch sẽ diễn một vở hài kịch của Molière.)
    • Il représente notre entreprise à l'étranger. (Anh ấy đại diện cho công ty chúng tôinước ngoài.)
    • Il m'a représenté les dangers de cette aventure. (Anh ấy đã vạch ra cho tôi thấy những nguy hiểm của cuộc phiêu lưu này.)
  • Nội động từ:

    • C'est un homme qui représente bien en costume. (Đómột người tư thế rất đàng hoàng khi mặc vest.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se représenter" (tự động từ):
    • Hình dung, tưởng tượng ra: Tạo ra hình ảnh của một cái gì đó trong tâm trí. Je n'arrive pas à me représenter sa nouvelle maison. (Tôi không thể hình dung ra ngôi nhà mới của ấy.)
    • Tự ứng cử lại, tự đề cử lại: Tự đưa mình ra làm ứng cử viên một lần nữa. Le maire sortant a décidé de se représenter. (Vị thị trưởng đương nhiệm đã quyết định tự ứng cử lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Représentable (adj): Có thể biểu diễn, có thể miêu tả được.
  • Représentant, représentante (n): Người đại diện, đại lý.
  • Représentatif, représentative (adj): Tiêu biểu, đại diện, điển hình.
  • Représentation (n): Sự đại diện; buổi biểu diễn; hình ảnh, biểu tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Symboliser: Tượng trưng cho.
  • Illustrer: Minh họa, làm sáng tỏ.
  • Figurer: Thể hiện, miêu tả (trong nghệ thuật).
  • Incarner: Hiện thân, là hiện thân của.
  • Déléguer: Ủy quyền, cử làm đại diện (trong ngữ cảnh đại diện).
Thành ngữ liên quan
  • Représenter un danger: Là một mối nguy hiểm. (Sự rỉ khí ga này một mối nguy hiểm tức thì.)
  • Représenter une part importante: Chiếm một phần quan trọng. (Xuất khẩu chiếm một phần quan trọng trong doanh thu của chúng tôi.)
ngoại động từ
  1. đưa ra lại
    • Représenter des candidats aux élections
      đưa ra lại ứng cử viên trong kỳ bầu cử
  2. biểu thị; biểu diễn
    • Que représente ce mot?
      từ ấy biểu thị cái gì?
    • représenter un phénomène par un graphique
      biểu diễn một hiện tượng bằng đồ thị
  3. thể hiện; trình bày; miêu tả
    • La scène représente une rue
      cảnh thể hiện một đường phố
    • on le représente souvent comme un avare
      người ta thường miêu tả như là một người hà tiện
  4. được coi là, là
    • Cette invention représente une véritable conquête
      phát minh đómột sự chinh phục thực sự
  5. diễn, diễn vở của; đóng vai
    • Représenter une pièce
      diễn một vở
    • Représenter un auteur
      diễn vở của một tác giả
    • Représenter Harpagon
      đóng vai Hac-pa-gông
  6. đại diện; là đạicủa
    • Les ambassadeurs représentent les chefs d'Etat
      các đại sứ đại diện cho các quốc trưởng
  7. (văn học) vạch cho thấy
    • Représenter les inconvénients d'une action
      vạch cho thấy những điều bất lợi của một hành động
nội động từ
  1. tư thế
    • Homme qui représente bien
      người tư thế chững chạc

Từ chứa "représenter"