représenter

ngoại động từ
  1. đưa ra lại
    • Représenter des candidats aux élections
      đưa ra lại ứng cử viên trong kỳ bầu cử
  2. biểu thị; biểu diễn
    • Que représente ce mot?
      từ ấy biểu thị cái gì?
    • représenter un phénomène par un graphique
      biểu diễn một hiện tượng bằng đồ thị
  3. thể hiện; trình bày; miêu tả
    • La scène représente une rue
      cảnh thể hiện một đường phố
    • on le représente souvent comme un avare
      người ta thường miêu tả như là một người hà tiện
  4. được coi là, là
    • Cette invention représente une véritable conquête
      phát minh đómột sự chinh phục thực sự
  5. diễn, diễn vở của; đóng vai
    • Représenter une pièce
      diễn một vở
    • Représenter un auteur
      diễn vở của một tác giả
    • Représenter Harpagon
      đóng vai Hac-pa-gông
  6. đại diện; là đạicủa
    • Les ambassadeurs représentent les chefs d'Etat
      các đại sứ đại diện cho các quốc trưởng
  7. (văn học) vạch cho thấy
    • Représenter les inconvénients d'une action
      vạch cho thấy những điều bất lợi của một hành động
nội động từ
  1. tư thế
    • Homme qui représente bien
      người tư thế chững chạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "représenter"