reprehensibility

/'repri,hensi'biliti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính đáng quở trách, tính đáng khiển trách: Chất lượng hoặc trạng thái của một hành động, thái độ hoặc con người đáng bị chỉ trích, lên án hoặc phê phán nghiêm khắc đã sai trái, xấu xa hoặcđạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The reprehensibility of his actions was clear to everyone. (Tính đáng khiển trách trong hành động của anh ta đã rõ ràng với mọi người.)
    • The committee discussed the moral reprehensibility of the decision. (Ủy ban thảo luận về tính đáng lên án về mặt đạo đức của quyết định đó.)
    • She was shocked by the sheer reprehensibility of the fraud. ( ấy bị sốc bởi tính chất đáng quở trách thuần túy của vụ lừa đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the reprehensibility of...": dùng để nhấn mạnh bản chất đáng lên án của một sự việc cụ thể.
    • The report highlighted the reprehensibility of neglecting safety protocols. (Báo cáo nêu bật tính đáng khiển trách của việc bỏ qua các giao thức an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Reprehensible (adj): đáng quở trách, đáng khiển trách.
    • His behavior was utterly reprehensible. (Hành vi của anh ta hoàn toàn đáng quở trách.)
  • Reprehend (động từ, ít dùng): quở trách, khiển trách.
  • Reprehension (danh từ): sự quở trách, sự khiển trách.
Từ đồng nghĩa
  • Blameworthiness: tính đáng trách.
  • Culpability: tính tội, tính đáng bị khiển trách.
  • Condemnability: tính đáng lên án.
Từ trái nghĩa
  • Praiseworthiness: tính đáng khen ngợi.
  • Commendability: tính đáng tán dương.
danh từ
  1. tính đáng quở trách, tính đáng khiển trách, tính đáng mắng