repriseuse

Học thuật
Thân thiện
repriseuse

Une repriseuse répare un filet de pêche sur le quai.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chị thợ mạng: Người phụ nữ làm công việc sửa chữa, lại các sản phẩm dệt kim, vải, hoặc quần áo, đặc biệttất (vớ).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La repriseuse a réparé mes chaussettes trouées. (Chị thợ mạng đã những đôi tất thủng của tôi.)
    • Elle est devenue repriseuse après avoir appris le métier de sa grand-mère. ( ấy trở thành chị thợ mạng sau khi học nghề từ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire appel à une repriseuse": nhờ đến một chị thợ mạng.
    • Pour ce tissu délicat, il vaut mieux faire appel à une repriseuse. (Với loại vải mỏng manh này, tốt hơn nên nhờ đến một chị thợ mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Repriseur (danh từ giống đực): thợ mạng (nam).

    • Le repriseur travaille dans un atelier de retouche. (Anh thợ mạng làm việc trong một xưởng sửa chữa.)
  • Reprise (danh từ giống cái): sự sửa chữa, mối .

    • La reprise est presque invisible. (Mối gần như không thể nhìn thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Ravaleuse (danh từ giống cái): người phụ nữ chuyên sửa chữa, làm mới quần áo (nghĩa rộng hơn).
  • Couturière (danh từ giống cái): thợ may nữ (nghề rộng, có thể bao gồm cả việc sửa chữa).
Các cụm từ liên quan
  • Atelier de reprise: xưởng sửa chữa, .
    • Elle a porté son pull à l'atelier de reprise. ( ấy đã mang chiếc áo len của mình đến xưởng .)
Thành ngữ liên quan
  • Être fin comme une repriseuse: tinh tế, khéo léo như một chị thợ mạng (dùng để khen sự khéo tay, tỉ mỉ).
    • Pour ce travail de précision, il faut être fin comme une repriseuse. (Với công việc tỉ mỉ này, cần phải khéo léo như một chị thợ mạng.)
repriseuse

Une repriseuse répare un filet de pêche sur le quai.

danh từ giống cái
  1. chị thợ mạng