reproductiveness

/,ri:prə'dʌktivnis/
Học thuật
Thân thiện
reproductiveness

The reproductiveness of the rabbits was evident in the large, healthy litter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng tái sản xuất: Chỉ khả năng của một hệ thống hoặc quá trình tạo ra sản phẩm, đầu ra mới, thường trong bối cảnh kinh tế hoặc công nghiệp.
    • Khả năng sinh sôi nảy nở; khả năng sinh sản: Chỉ khả năng tự nhiên của sinh vật trong việc sinh sản, tạo ra thế hệ con cháu mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The reproductiveness of this manufacturing model is very high. (Khả năng tái sản xuất của mô hình sản xuất này rất cao.)
    • Scientists are studying the reproductiveness of the endangered species in captivity. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng sinh sản của loài nguy tuyệt chủng trong môi trường nuôi nhốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The reproductiveness of capital": Khả năng tái tạo/tăng sinh của tư bản, một khái niệm trong kinh tế học.
    • The theory focuses on the reproductiveness of capital in a global market. (Lý thuyết tập trung vào khả năng tái tạo của tư bản trong thị trường toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Reproductive (adj): (thuộc về) sinh sản, tái sản xuất.

    • reproductive health (sức khỏe sinh sản)
    • reproductive system (hệ thống sinh sản)
  • Reproduce (v): sinh sản, tái sản xuất, tái tạo.

  • Reproduction (n): sự sinh sản, sự tái sản xuất, bản sao.
Từ đồng nghĩa
  • Fertility (n): khả năng sinh sản (thường dùng cho sinh vật đất đai).
  • Productivity (n): năng suất, khả năng sản xuất (thường trong công nghiệp, kinh tế).
  • Fecundity (n): khả năng sinh sản dồi dào (trang trọng, thường dùng trong sinh học).
reproductiveness

The reproductiveness of the rabbits was evident in the large, healthy litter.

danh từ
  1. khả năng tái sản xuất
  2. khả năng sinh sôi nẩy nở; khả năng sinh sản