reprover

/ri'pru:və/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người khiển trách, người quở trách: Một người hành động hoặc thói quen chỉ ra lỗi lầm, sai sót của người khác một cách nghiêm túc, thường với mục đích sửa chữa hoặc cải thiện.
    • Người phê bình, người chê trách: Một người thường xuyên bày tỏ sự không hài lòng hoặc lời chỉ trích đối với hành vi hoặc thái độ của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as a stern reprover who demanded high standards from his students. (Ông ấy được biết đến như một người khiển trách nghiêm khắc, người luôn đòi hỏi tiêu chuẩn cao từ học sinh của mình.)
    • In the story, the wise elder acted as the moral reprover for the young hero's reckless actions. (Trong câu chuyện, vị trưởng lão khôn ngoan đóng vai trò người quở trách về đạo đức đối với những hành động liều lĩnh của người anh hùng trẻ tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An unwelcome reprover": Một người khiển trách không được hoan nghênh, thường ám chỉ lời phê bình không được lắng nghe.
    • His advice made him an unwelcome reprover at the meeting. (Lời khuyên của anh ấy khiến anh trở thành một người quở trách không được hoan nghênh trong cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Reprove (động từ): Khiển trách, quở trách.
    • The teacher reproved the student for being late. (Giáo viên khiển trách học sinh đã đến muộn.)
  • Reproof (danh từ): Lời khiển trách, sự quở trách.
    • He received a sharp reproof for his mistake. (Anh ta nhận được một lời khiển trách gay gắt sai lầm của mình.)
  • Reproachful (tính từ): Đầy vẻ trách móc, khiển trách.
    • She gave him a reproachful look. ( ấy ném cho anh ta một cái nhìn đầy trách móc.)
Từ đồng nghĩa
  • Critic: Người chỉ trích, nhà phê bình.
  • Admonisher: Người răn dạy, người khuyên răn.
  • Censor: Người phê bình nghiêm khắc (thường về mặt đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Praiser: Người khen ngợi.
  • Complimenter: Người đưa ra lời khen.
  • Applauder: Người tán dương.
danh từ
  1. người mắng mỏ, người quở trách, người khiển trách