repugnancy

/ri'pʌgnəns/ Cách viết khác : (repugnancy) /ri'pʌgnənsi/
danh từ
  1. sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm
  2. sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn
    • the repugnance of (between) a couple
      sự xung khắc giữa đôi vợ chồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

repugnancy
A look of repugnancy crossed her face when she saw the spoiled food.