reputability

reputability

The company's reputability attracts many loyal customers.

Định nghĩa

Danh từ: Sự đáng kính trọng, tính uy tín: "reputability" chỉ phẩm chất hoặc trạng thái của một người, tổ chức hoặc sự vật được coi đáng kính trọng, danh tiếng tốt được xã hội công nhận. nhấn mạnh vào sự đáng tin cậy lòng trung thực dựa trên hành vi hoặc thành tích trong quá khứ.

dụ sử dụng
  • (Lịch sử lâu dài về thực hành đạo đức của công ty đảm bảo sự uy tín của trong ngành.)
  • (Sự đáng kính trọng của với tư cách thẩm phán đến từ nhiều thập kỷ phán quyết công bằng vô tư.)
  • (Uy tín học thuật điều cần thiết để các trường đại học thu hút các nhà nghiên cứu hàng đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to maintain reputability": duy trì uy tín.
    • The charity works hard to maintain its reputability through transparent financial reports. (Tổ chức từ thiện làm việc chăm chỉ để duy trì uy tín của mình thông qua các báo cáo tài chính minh bạch.)
  • "to question someone's reputability": nghi ngờ uy tín của ai đó.
    • The scandal led many to question the politician's reputability. (Vụ bê bối khiến nhiều người nghi ngờ uy tín của chính trị gia đó.)
  • "reputability of a source": độ tin cậy của một nguồn thông tin.
    • Journalists must verify the reputability of their sources before publishing. (Các nhà báo phải xác minh độ tin cậy của nguồn tin trước khi xuất bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Reputable (adj): uy tín, đáng kính trọng.
    • He is a reputable lawyer with many successful cases. (Ông ấy một luật sư uy tín với nhiều vụ án thành công.)
  • Repute (n): danh tiếng, tiếng tăm.
    • The hotel is of good repute among travelers. (Khách sạn tiếng tốt trong giới du lịch.)
  • Reputation (n): danh tiếng (thường dùng phổ biến hơn, nhưng "reputability" nhấn mạnh tính chất đáng kính trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Credibility: sự đáng tin cậy (tập trung vào khả năng được tin tưởng).
  • Trustworthiness: sự đáng tin cậy (nhấn mạnh vào tính trung thực).
  • Respectability: sự đáng kính trọng (gần nghĩa nhưng thường dùng cho cá nhân hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "A reputation to uphold": một danh tiếng cần duy trì (ám chỉ sự cần thiết phải giữ uy tín).
    • As a doctor, she has a reputation to uphold, so she always acts professionally. ( một bác sĩ, ấy danh tiếng cần duy trì, vậy luôn hành xử chuyên nghiệp.)
  • "On one's honor": dựa trên danh dự của ai đó (liên quan đến uy tín cá nhân).
    • He swore on his honor that the information was true, emphasizing his reputability. (Anh ấy thề trên danh dự rằng thông tin đó đúng, nhấn mạnh uy tín của mình.)

Từ gần giống

Từ chứa "reputability"