repérage

danh từ giống đực
  1. sự đánh dấu ráp (để ráp các tờ vẽ rời lại với nhau cho khớp)
  2. sự xác định vị trí
    • Repérage par radar
      sự xác định vị trí bằng rađa
repérage
Le technicien effectue le repérage des pièces avant l'assemblage.