requinquer

ngoại động từ
  1. làm cho lại sức, làm cho phấn chấn lên
    • Un verre de vin le requinquer
      một ly rượu làm cho lại sức
  2. (từ , nghĩa ) tô điểm cho, sang sửa
    • Requinquer sa boutique
      sang sửa cửa hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "requinquer"