resinaceous

/,rezi'neiʃəs/ Cách viết khác : (resinous) /'rezinəs/
Học thuật
Thân thiện
resinaceous

A drop of resinaceous sap glistens on the pine tree's bark.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về nhựa cây, tính chất của nhựa: "resinaceous" mô tả đặc tính liên quan đến hoặc giống như nhựa cây, một chất lỏng dính, thường mùi thơm, tiết ra từ một số loài thực vật.
    • chứa nhựa hoặc nhiều nhựa: Dùng để chỉ vật liệu hoặc chất nào đó thành phần chính nhựa hoặc đặc tính dính, cứng lại khi khô giống như nhựa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The resinaceous sap from the pine tree is used to make turpentine. (Nhựa cây tính resinaceous từ cây thông được dùng để chế tạo dầu thông.)
    • This fossil has a resinaceous coating that preserved the insect inside. (Hóa thạch này một lớp phủ giống nhựa đã bảo quản con côn trùng bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học công nghiệp: Thuật ngữ "resinaceous" có thể được dùng trong các bối cảnh kỹ thuật để mô tả các hợp chất polymer nguồn gốc tự nhiên hoặc tổng hợp tính chất tương tự nhựa cây.
    • The material's resinaceous properties make it ideal for waterproof coatings. (Các đặc tính giống nhựa của vật liệu này khiến lý tưởng cho lớp phủ chống thấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Resinous (tính từ): Có nghĩa tương đương với "resinaceous", từ đồng nghĩa phổ biến hơn. (Thuộc nhựa, giống nhựa).
    • The resinous smell of frankincense filled the room. (Mùi nhựa thơm của trầm hương tỏa khắp căn phòng.)
  • Resin (danh từ): Nhựa cây.
  • Resinoid (tính từ/danh từ): tính chất giống nhựa; một chất chiết xuất tính nhựa.
Từ đồng nghĩa
  • Gummy: Dính, tính chất keo dính.
  • Balsamic: tính chất thơm giống nhựa thơm (như nhựa balsam).
Lưu ý
  • "Resinaceous" một từ chuyên ngành tương đối hiếm gặp. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, từ "resinous" được sử dụng phổ biến hơn với ý nghĩa tương tự.
resinaceous

A drop of resinaceous sap glistens on the pine tree's bark.

tính từ
  1. (thuộc) nhựa; giống nhựa