resourcelessness

/ri'sɔ:slisnis/
Học thuật
Thân thiện
resourcelessness

A person sits with a blank expression, feeling complete resourcelessness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sựkế, sựphương: Trạng thái hoàn toàn không biện pháp, cách thức hay phương hướng nào để giải quyết một vấn đề hoặc thoát khỏi một tình huống khó khăn.
    • Tình trạng không trông mong vào đâu được: Cảm giác hoặc thực tế không nguồn lực, sự giúp đỡ hay hy vọng nào từ bên ngoài để dựa vào.
    • Sự không tài xoay xở, tính không tháo vát: Sự thiếu khả năng ứng biến, tìm ra giải pháp hoặc sử dụng những sẵn một cách sáng tạo để vượt qua khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The resourcelessness of the stranded hikers was evident as they had no food, water, or means to call for help. (Sựphương của những người leo núi bị mắc kẹt rõ ràng họ không thức ăn, nước uống hay phương tiện để gọi cứu hộ.)
    • Facing the complex problem alone, a feeling of complete resourcelessness overwhelmed him. (Đối mặt với vấn đề phức tạp một mình, cảm giáckế hoàn toàn đã tràn ngập anh ta.)
    • Her resourcelessness in the kitchen meant she could barely boil an egg. (Sự không tháo vát của ấy trong bếp đồng nghĩa với việc ấy hầu như không thể luộc nổi một quả trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A sense of resourcelessness": Một cảm giác về sự bất lực, không lối thoát.
    • The economic crisis left many families with a deep sense of resourcelessness. (Cuộc khủng hoảng kinh tế khiến nhiều gia đình cảm giác sâu sắc về sựphương.)
  • "To be reduced to resourcelessness": Bị dồn vào tình thế hoàn toàn bế tắc, không còn kế sách.
    • After the business failed, he was reduced to resourcelessness and despair. (Sau khi doanh nghiệp thất bại, anh ta bị dồn vào cảnhkế tuyệt vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Resourceless (tính từ): Vô kế, vô phương, không tài xoay xở.
    • They were resourceless in the face of the natural disaster. (Họ trở nênphương trước thảm họa thiên nhiên.)
  • Resourcefulness (danh từ, trái nghĩa): Sự tháo vát, tài xoay xở.
    • Her resourcefulness helped the team solve the unexpected problem. (Sự tháo vát của ấy đã giúp đội giải quyết vấn đề bất ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Helplessness: Sự bất lực, không thể tự giúp mình.
  • Hopelessness: Sự tuyệt vọng, không hy vọng.
  • Inadequacy: Sự không đủ khả năng, sự bất tài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ trừu tượng, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "resourcelessness")

resourcelessness

A person sits with a blank expression, feeling complete resourcelessness.

danh từ
  1. sựkế, sựphương, tình trạng không trông mong vào đâu được
  2. sự không tài xoay xở, tính không tháo vát