respecter

/ris'pektə/
Học thuật
Thân thiện
respecter

A true leader is a respecter of every person's dignity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay thiên vị, người phân biệt đối xử (dựa trên địa vị, giàu nghèo): Từ này thường được dùng trong cấu trúc phủ định "no respecter of persons" để chỉ một người hoặc một thứ đó không phân biệt đối xử, không thiên vị ai.
    • Người tôn trọng ai/cái : Một người thái độ tôn trọng đối với một người, một nguyên tắc hoặc một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a great respecter of tradition. (Anh ấy một người rất tôn trọng truyền thống.)
    • The new law is a respecter of individual privacy. (Luật mới một bộ luật tôn trọng quyền riêng tư cá nhân.)
    • The disease is no respecter of age or social status. (Căn bệnh không phân biệt tuổi tác hay địa vị xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be no respecter of persons": không thiên vị ai, không phân biệt đối xử (đặc biệt dựa trên địa vị hay sự giàu có).
    • True justice should be no respecter of persons. (Công lý thực sự không được phép thiên vị bất kỳ ai.)
    • The storm was no respecter of persons; it damaged both the mansion and the shack. (Cơn bão không chừa một ai; phá hủy cả biệt thự lẫn túp lều.)
Biến thể từ gần giống
  • Respect (n/v): sự tôn trọng / tôn trọng.
    • We should show respect for our elders. (Chúng ta nên thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi.)
  • Respectful (adj): biết tôn trọng, lễ phép.
    • He was always respectful towards his teachers. (Cậu ấy luôn lễ phép với thầy .)
  • Respective (adj): tương ứng, riêng của từng người/từng cái.
    • They returned to their respective homes. (Họ trở về nhà riêng của mỗi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Admirer: người ngưỡng mộ.
  • Deferent person: người tỏ lòng tôn kính.
Từ trái nghĩa
  • Disrespecter: người thiếu tôn trọng.
  • Scoffer: kẻ hay chế nhạo, coi thường.
Thành ngữ liên quan
  • Death is no respecter of persons: Thần chết chẳng tha ai cả / Tử thần không phân biệt địa vị.
    • The pandemic reminded us that death is no respecter of persons. (Đại dịch nhắc nhở chúng ta rằng tử thần không chừa một ai.)
respecter

A true leader is a respecter of every person's dignity.

danh từ
  1. người hay thiên vị (kẻ giàu sang)
    • to be no respecter of persons
      không phải người hay thiên vị kẻ giàu sang; không phải người hay phân biệt địa vị
    • death is no respecter of persons
      thần chết chẳng tha ai cả