respectif
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Riêng của mỗi người, riêng của mỗi vật: Dùng để chỉ những đặc điểm, quyền lợi, hoặc vị trí thuộc về từng cá nhân hoặc từng vật trong một nhóm được xét đến.
- Tương ứng: Chỉ sự liên hệ hoặc đối chiếu giữa các yếu tố của hai hay nhiều nhóm, theo một trật tự nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Les deux sœurs sont retournées dans leurs pays respectifs. (Hai chị em đã trở về đất nước riêng của mỗi người.)
- Les étudiants ont reçu leurs manuels respectifs. (Các sinh viên đã nhận được những cuốn sách giáo khoa riêng của mỗi người.)
- Ils ont pris place à leurs postes respectifs. (Họ đã ổn định ở những vị trí tương ứng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"À leurs égards respectifs": Với sự tôn trọng tương ứng dành cho họ / Xét theo khía cạnh riêng của từng người.
- Il a agi à leurs égards respectifs. (Anh ấy đã hành động với sự tôn trọng tương ứng dành cho họ.)
"Dans l'ordre respectif": Theo thứ tự tương ứng.
- Citez les capitales dans l'ordre respectif des pays. (Hãy kể tên các thủ đô theo thứ tự tương ứng của các quốc gia.)
Biến thể và từ gần giống
Respectivement (phó từ): Một cách tương ứng, lần lượt.
- Pierre et Marie ont 10 et 12 ans respectivement. (Pierre và Marie lần lượt 10 và 12 tuổi.)
Respectif chỉ được dùng ở số nhiều (respectifs, respectives) vì nó luôn liên quan đến ít nhất hai yếu tố trở lên để so sánh hoặc phân biệt.
Từ đồng nghĩa
- Propre: Riêng, của riêng (nhấn mạnh tính sở hữu cá nhân hơn là sự tương ứng trong một tập hợp).
- Correspondant: Tương ứng, phù hợp (nhấn mạnh sự phù hợp hoặc đối chiếu).
Lưu ý sử dụng
- Từ respectif gần như luôn luôn đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa (ví dụ: ).
- Nó không bao giờ dùng ở số ít vì bản thân từ này đã ngụ ý một sự so sánh hoặc phân bổ giữa nhiều thực thể.
tính từ
- riêng của mỗi người, riêng của một vật; tương ứng
- Les droits respectifs des héritiersquyền lợi riêng của mỗi người thừa kế