respirer

nội động từ
  1. hô hấp, thở
    • Les végétaux respirent aussi bien que les animaux
      thực vật cũng hô hấp như động vật
    • Il respire encore
      còn thở, còn sống
    • Laissez-moi respirer un moment
      để tôi thở một lát đã nào, để tôi lấy hơi một lát đã nào
  2. (nghĩa bóng) biểu lộ
    • Des yeux où respirait l'ennui le plus profond
      những cặp mắt (qua đó) biểu lộ mối buồn phiền sâu sắc nhất
ngoại động từ
  1. thở
    • Respirer un bon air
      thở không khí trong lành
  2. hít
    • Respirer de l'éther
      hít ête
  3. thấm nhuần
    • Pays où l'âme respire la liberté
      đất nướcđó tâm hồn thấm nhuần tự do
  4. (nghĩa bóng) biểu lộ
    • Visage qui respire la santé
      khuôn mặt biểu lộ sức khỏe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "respirer"