resplendissant

Học thuật
Thân thiện
resplendissant

Le soleil est resplendissant dans le ciel bleu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chói lọi, rực sáng: Chỉ sự tỏa sáng mạnh mẽ, lấp lánh, thu hút ánh nhìn.
    • Rạng rỡ: Chỉ vẻ mặt hoặc biểu hiện tràn đầy hạnh phúc, vui sướng hoặc sức khỏe.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le soleil était resplendissant ce matin-là. (Mặt trời buổi sáng hôm ấy thật chói lọi.)
    • Elle est arrivée dans une robe resplendissante de bijoux. ( ấy xuất hiện trong một chiếc váy lấp lánh đầy trang sức.)
    • Il avait un sourire resplendissant en annonçant la bonne nouvelle. (Anh ấy có một nụ cười rạng rỡ khi thông báo tin vui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être resplendissant de santé": Rạng rỡ, tràn đầy sức khỏe.
    • Après ses vacances, elle est resplendissante de santé. (Sau kỳ nghỉ, ấy rạng rỡ tràn đầy sức khỏe.)
  • "Resplendissant de bonheur": Rạng rỡ hạnh phúc.
    • Les mariés étaient resplendissants de bonheur. (Cặp tân hôn rạng rỡ hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Resplendir (động từ): tỏa sáng, chiếu sáng rực rỡ.
    • Les étoiles resplendissent dans le ciel nocturne. (Những vì sao tỏa sáng trên bầu trời đêm.)
  • Resplendissement (danh từ): sự chói lọi, vẻ rực rỡ.
    • Le resplendissement des feux d'artifice. (Vẻ rực rỡ của pháo hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Éblouissant: chói lòa, lóa mắt.
  • Radieux: rạng rỡ, tỏa sáng (thường chỉ niềm vui, hạnh phúc).
  • Brillant: sáng chói, lấp lánh.
Từ trái nghĩa
  • Terne: xỉn màu, mờ nhạt.
  • Sombre: tối tăm, u ám.
  • Morne: ảm đạm, buồn tẻ.
resplendissant

Le soleil est resplendissant dans le ciel bleu.

tính từ
  1. chói lọi, rực sáng
    • Une beauté resplendissante
      một sắc đẹp chói lọi
  2. rạng rỡ
    • Mine resplendissante
      vẻ mặt rạng rỡ

Từ có nhắc đến "resplendissant"