ressemelage

Học thuật
Thân thiện
ressemelage

Le cordonnier effectue le ressemelage d'une paire de chaussures.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự thay đế (giày): Hành động thay thế phần đế của một đôi giày bằng một đế mới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le cordonnier a fait un ressemelage parfait de mes bottes. (Người thợ sửa giày đã thay đế hoàn hảo cho đôi bốt của tôi.)
    • Le ressemelage coûte moins cher que l'achat d'une nouvelle paire de chaussures. (Việc thay đế giày rẻ hơn so với mua một đôi giày mới.)
    • Après plusieurs ressemelages, ces souliers sont toujours confortables. (Sau nhiều lần thay đế, đôi giày này vẫn rất thoải mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être au bout du ressemelage" (thành ngữ, ít dùng): chỉ một đôi giày đã được thay đế nhiều lần đến mức không thể thay được nữa, hoặc dùng ẩn dụ cho một tình huống đã kiệt quệ, không còn khả năng cứu vãn.
    • Ces chaussures sont au bout du ressemelage, il faut les jeter. (Đôi giày này đã thay đế đến mức tối đa rồi, phải vứt chúng đi thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ressemeler (động từ): thay đế giày.
    • Il faut ressemeler ces souliers. (Cần phải thay đế cho đôi giày này.)
  • Semelle (danh từ giống cái): đế giày.
    • La semelle de cette chaussure est usée. (Đế của chiếc giày này đã mòn.)
  • Cordonnier (danh từ giống đực): thợ sửa giày.
    • J'apporte mes chaussures chez le cordonnier pour un ressemelage. (Tôi mang giày của mình đến chỗ thợ sửa giày để thay đế.)
Từ đồng nghĩa
  • Réparation de la semelle: sự sửa chữa đế giày.
  • Remplacement de la semelle: sự thay thế đế giày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào liên quan trực tiếp đến danh từ "ressemelage".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào khác sử dụng từ "ressemelage".

ressemelage

Le cordonnier effectue le ressemelage d'une paire de chaussures.

danh từ giống đực
  1. sự thay đế (giày)