ressortissant

Học thuật
Thân thiện
ressortissant

Le ressortissant présente son passeport au guichet de l'aéroport.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thuộc quốc tịch (của một nước nào đó): Một công dân hoặc người mang quốc tịch của một quốc gia cụ thể, thường được sử dụng trong ngữ cảnh hành chính, pháphoặc ngoại giao.
  2. Tính từ:
    • Thuộc quyền xét xử (của một tòa án): (Nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến hơn) Chỉ một vụ việc hoặc tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của một tòa án cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les ressortissants français doivent présenter leur passeport. (Những người mang quốc tịch Pháp phải trình hộ chiếu.)
    • L'ambassade protège les droits de ses ressortissants à l'étranger. (Đại sứ quán bảo vệ quyền lợi của những công dân của mìnhnước ngoài.)
  • Tính từ:
    • Une affaire ressortissant au tribunal de commerce. (Một vụ việc thuộc quyền xét xử của tòa án thương mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ressortissant d'un État membre": Công dân của một quốc gia thành viên (thường dùng trong các văn bản của Liên minh Châu Âu).
    • La libre circulation des ressortissants des États membres est un principe fondamental. (Tự do đi lại của công dân các quốc gia thành viênmột nguyên tắc cơ bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Ressortissante (danh từ giống cái): Dạng thức nữ giới của từ.
    • Elle est ressortissante suisse. ( ấyngười mang quốc tịch Thụy .)
  • Ressort (danh từ giống đực): Thẩm quyền, quyền xét xử; xo. Đâytừ gốc của "ressortissant".
  • Ressortir (động từ): Thuộc về, thuộc quyền của; (thông tục) đi ra ngoài lại.
Từ đồng nghĩa
  • Citoyen/Citoyenne (danh từ): Công dân. (Từ này nhấn mạnh quyền nghĩa vụ chính trị hơn là khía cạnh pháp lý-hành chính như "ressortissant").
  • National (danh từ/tính từ): Người dân, công dân; (thuộc) quốc gia.
  • Compatriote (danh từ): Đồng bào, người cùng nước.
Cụm từ liên quan
  • Protection des ressortissants: Sự bảo hộ công dân (một trong những chức năng của cơ quan ngoại giao).
  • Ressortissants étrangers: Người nước ngoài (nghĩa đen: những người mang quốc tịch nước ngoài).
ressortissant

Le ressortissant présente son passeport au guichet de l'aéroport.

tính từ
  1. thuộc quyền xét xử (của môt tòa án)
    • Procès ressortissant à la cour suprême
      vụ kiện thuộc quyền xét xử của tòa án tối cao
danh từ giống đực
  1. người thuộc quốc tịch (nước nào)
    • Les ressortissants vietnamiens
      những người thuộc quốc tịch Việt Nam

Từ có nhắc đến "ressortissant"