restaurateur

danh từ giống đực
  1. người phục chế; người trùng tu
    • Restaurateur de monuments
      người trùng tu các công trình kỷ niệm
  2. người khôi phục, người phục hưng
    • Restaurateur des lettres
      người phục hưng văn học
  3. chủ hàng ăn, chủ quán ăn
restaurateur
Le restaurateur accueille les clients à l'entrée de son établissement.