restauration

danh từ giống cái
  1. sự phục chế; sự trùng tu
    • La restauration d'un temple
      sự trùng tu một ngôi đền
  2. sự khôi phục, sự phục hưng
    • La restauration des lettres et des arts
      sự phục hưng văn học nghệ thuật
    • la restauration de
      sự phục hưng nhà
  3. nghề mở hàng ăn, nghề mở quán ăn
restauration
La restauration de la vieille église est presque terminée.