restaurer

ngoại động từ
  1. phục chế; trùng tu
    • Restaurer un tableau
      phục chế một bức tranh
  2. khôi phục, phục hưng
    • Restaurer les lettres
      phục hưng văn học
    • restaurer la paix
      khôi phục hòa bình
    • restaurer une dynastie
      phục hưng một triều đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "restaurer"