restreindre

Học thuật
Thân thiện
restreindre

Il faut restreindre la vitesse dans cette zone résidentielle.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thu hẹp, hạn chế, giới hạn: Hành động làm cho một cái gì đó trở nên nhỏ hơn, ít hơn hoặc hẹp hơn về phạm vi, quy mô, số lượng hoặc mức độ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le gouvernement a décidé de restreindre l'accès à cette zone. (Chính phủ đã quyết định hạn chế việc ra vào khu vực này.)
    • Pour économiser, il faut restreindre nos dépenses. (Để tiết kiệm, chúng ta phải hạn chế chi tiêu của mình.)
    • La nouvelle loi vise à restreindre la pollution industrielle. (Luật mới nhằm mục đích hạn chế ô nhiễm công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se restreindre" (động từ phản thân): Tự hạn chế, tự thu hẹp bản thân.
    • Elle s'est restreinte à un seul café par jour. ( ấy đã tự hạn chế mình chỉ uống một ly phê mỗi ngày.)
    • Face à la crise, la famille a se restreindre. (Trước khủng hoảng, gia đình đã phải tự hạn chế chi tiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Restrictif/Restrictive (tính từ): tính chất hạn chế, giới hạn.

    • Une mesure restrictive (một biện pháp hạn chế).
  • Restriction (danh từ): sự hạn chế, sự giới hạn; điều hạn chế.

    • Imposer des restrictions (áp đặt các hạn chế).
Từ đồng nghĩa
  • Limiter: đặt giới hạn, hạn chế.
  • Réduire: giảm bớt, thu hẹp.
  • Contraindre: bắt buộc, ép buộc (thường mạnh hơn, mang tính cưỡng chế).
Từ trái nghĩa
  • Élargir: mở rộng.
  • Augmenter: tăng lên.
  • Développer: phát triển.
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Restreindre à: hạn chế trong phạm vi, giới hạn vào việc.

    • Son discours s'est restreint aux questions économiques. (Bài phát biểu của ông ấy chỉ giới hạn vào các vấn đề kinh tế.)
  • Restreindre le champ de: thu hẹp phạm vi của.

    • Cette décision restreint le champ d'application de la loi. (Quyết định này thu hẹp phạm vi áp dụng của luật.)
restreindre

Il faut restreindre la vitesse dans cette zone résidentielle.

ngoại động từ
  1. thu hẹp, hạn chế, giới hạn
    • Restreindre son activité
      thu hẹp hoạt động
    • Restreindre ses dépenses
      hạn chế chi tiêu

Từ chứa "restreindre"