restringent

Học thuật
Thân thiện
restringent

La lotion restringente est appliquée sur la peau après le rasage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học, từ , nghĩa ) Làm săn lại, làm se: "Restringent" mô tả tính chất của một chất tác dụng làm co, săn chắc các hoặc bề mặt cơ thể, thường để giảm tiết dịch hoặc cầm máu nhẹ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette lotion est restringente. (Loại nước xức này tính làm săn da.)
    • On utilisait autrefois des remèdes restringents pour soigner certaines blessures. (Ngày xưa, người ta thường dùng các phương thuốc làm se để chữa một số vết thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Effet restringent": tác dụng làm săn, làm se.
    • Le tanin présent dans le thé a un effet restringent. (Chất tanin trong trà tác dụng làm se.)
Biến thể từ gần giống
  • Restriction (danh từ): sự hạn chế, sự giới hạn. (Lưu ý: Từ này có nghĩa khác, không phảibiến thể trực tiếp nhưng chung gốc từ Latin).
  • Astringent (tính từ): đâytừ đồng nghĩa hiện đại phổ biến hơn cho "restringent", cùng có nghĩalàm săn se.
Từ đồng nghĩa
  • Astringent: làm săn, làm se (từ thông dụng trong y học mỹ phẩm hiện đại).
  • Constrictif: tính chất làm co thắt, thắt chặt (thường dùng trong bối cảnh khác, như mạch máu).
restringent

La lotion restringente est appliquée sur la peau après le rasage.

tính từ
  1. (y học, từ nghĩa ) làm săn lại, làm se
    • Lotion restringente
      nước xức làm săn lại