resumption

/ri'zʌmpʃn/
danh từ
  1. sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại
  2. sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại (sau khi ngừng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "resumption"

resumption
The resumption of classes brought students back to the schoolyard.