presumption

/pri'zʌmpʃn/
danh từ
  1. tính tự phụ, tính quá tự tin
  2. sự cho đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng
    • there is a strong presumption against the truth of this news
      căn cứ chắc chắn để chứng minh tin đó không đúng
    • there is a strong presumption in favour of...
      căn cứ vững chắc để thiên về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

presumption
A lawyer objected to the witness's presumption during the trial.