resurrectionist

/,rezə'rekʃənist/ Cách viết khác : (resurrection_man) /,rezə'rekʃn,mæn/
danh từ
  1. người đào trộm xác chết (để bán cho các nhà phẫu thuậtnước Anh xưa)
resurrectionist
A resurrectionist digs up a coffin in a moonlit graveyard.