resuscitation
/ri,sʌsi'teiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự hồi sinh, sự làm sống lại: Hành động khôi phục sự sống hoặc ý thức cho một người hoặc sinh vật đang trong tình trạng ngừng thở hoặc ngừng tim.
- Sự phục hồi, sự làm tỉnh lại: Hành động khôi phục một trạng thái, hoạt động hoặc sự quan tâm đã suy yếu hoặc ngừng lại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The paramedics performed CPR for resuscitation. (Đội cấp cứu đã thực hiện hồi sức tim phổi.)
- The patient required immediate resuscitation after cardiac arrest. (Bệnh nhân cần được hồi sức ngay lập tức sau khi ngừng tim.)
- The economic resuscitation of the region took several years. (Sự phục hồi kinh tế của khu vực mất vài năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cardiopulmonary resuscitation (CPR)": Kỹ thuật hồi sức tim phổi, một thủ thuật khẩn cấp kết hợp ép ngực và thổi ngạt nhân tạo.
- Everyone should learn basic cardiopulmonary resuscitation. (Mọi người nên học hồi sức tim phổi cơ bản.)
"Mouth-to-mouth resuscitation": Phương pháp hồi sức bằng cách thổi hơi trực tiếp từ miệng người cứu hộ vào miệng nạn nhân.
- Before modern equipment, mouth-to-mouth resuscitation was common. (Trước khi có thiết bị hiện đại, hồi sức bằng phương pháp miệng-miệng rất phổ biến.)
Biến thể và từ gần giống
Resuscitate (động từ): Làm sống lại, hồi sinh.
- Doctors managed to resuscitate the newborn baby. (Các bác sĩ đã thành công hồi sinh đứa trẻ sơ sinh.)
Resuscitator (danh từ): Người hồi sinh; máy hồi sức.
- The ambulance was equipped with a portable resuscitator. (Xe cứu thương được trang bị một máy hồi sức di động.)
Từ đồng nghĩa
- Revival: Sự hồi sinh, sự phục hồi.
- Reanimation: Sự làm sống lại.
- Recovery: Sự hồi phục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến)
danh từ
- sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại
- sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại