retardative

/ri'tɑ:dətiv/ Cách viết khác : (retardatory) /ri'tɑ:dətəri/
Học thuật
Thân thiện
retardative

The chemical additive acts as a retardative to prevent the concrete from setting too quickly.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm chậm trễ, gây trì hoãn: "retardative" mô tả tính chất của một thứ đó tác dụng làm chậm lại một quá trình, hành động hoặc sự phát triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The retardative effect of the new policy on economic growth is concerning. (Tác động làm chậm trễ của chính sách mới đối với tăng trưởng kinh tế đáng lo ngại.)
    • Friction is a retardative force in mechanical systems. (Ma sát một lực gây cản trở trong các hệ thống khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "retardative influence": ảnh hưởng làm chậm trễ.
    • Bureaucracy often has a retardative influence on innovation. (Bộ máy hành chính thường ảnh hưởng làm chậm trễ đối với sự đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Retard (động từ): làm chậm lại, cản trở.
    • Heavy traffic can retard your progress. (Giao thông đông đúc có thể làm chậm tiến trình của bạn.)
  • Retardation (danh từ): sự chậm trễ, sự chậm phát triển.
    • The project suffered a significant retardation due to funding issues. (Dự án bị chậm trễ đáng kể do vấn đề tài trợ.)
  • Retardatory (tính từ): (cách viết khác) có nghĩa tương tự "retardative".
Từ đồng nghĩa
  • Inhibitory: tính ức chế, ngăn cản.
  • Impeditive: gây trở ngại, cản trở.
  • Decelerative: làm giảm tốc độ.
Từ trái nghĩa
  • Accelerative: thúc đẩy, làm tăng tốc.
  • Promotive: xúc tiến, khuyến khích.
  • Facilitative: tạo điều kiện thuận lợi.
retardative

The chemical additive acts as a retardative to prevent the concrete from setting too quickly.

tính từ
  1. làm chậm trễ