retook

/'ri:'teik/
Học thuật
Thân thiện
retook

The director retook the scene with the actors.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ của "retake"):
    • Lấy lại, chiếm lại: Hành động giành lại quyền kiểm soát hoặc sở hữu một thứ đó đã từng hoặc từng thuộc về mình.
    • Bắt lại: Hành động bắt giữ lại một người hoặc vật đã trốn thoát.
    • (Điện ảnh) Quay lại: Hành động quay phim lại một cảnh quay hoặc một phần của bộ phim.
dụ sử dụng
  • Lấy lại, chiếm lại:

    • The army retook the city after a fierce battle. (Quân đội đã chiếm lại thành phố sau một trận chiến ác liệt.)
    • She studied hard to retake the lead in the competition. ( ấy học tập chăm chỉ để giành lại vị trí dẫn đầu trong cuộc thi.)
  • Bắt lại:

    • The police retook the escaped prisoner within hours. (Cảnh sát đã bắt lại tên nhân vượt ngục trong vòng vài giờ.)
  • (Điện ảnh) Quay lại:

    • The director wasn't satisfied, so they retook the entire scene. (Đạo diễn không hài lòng, vậy họ đã quay lại toàn bộ cảnh đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Retook control": giành lại quyền kiểm soát.

    • After the mutiny, the captain retook control of the ship. (Sau cuộc binh biến, thuyền trưởng đã giành lại quyền kiểm soát con tàu.)
  • "Retook the exam": thi lại một kỳ thi.

    • He failed the first time but retook the exam and passed. (Anh ấy đã trượt lần đầu nhưng đã thi lại đỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Retake (động từ nguyên thể): lấy lại, chiếm lại, quay lại.

    • They plan to retake the fortress at dawn. (Họ dự định chiếm lại pháo đài vào lúc bình minh.)
  • Retaken (quá khứ phân từ): đã được lấy lại, đã được quay lại.

    • The lost territory has been retaken. (Vùng lãnh thổ bị mất đã được lấy lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Recaptured: tái chiếm, bắt lại.
  • Regained: giành lại, lấy lại (quyền kiểm soát, vị trí).
  • Reclaimed: đòi lại, lấy lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "retook" đây dạng quá khứ. Các cụm từ thường dùng với dạng nguyên thể "retake".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "retook".)

retook

The director retook the scene with the actors.

danh từ
  1. (điện ảnh) sự quay lại (một cảnh)
  2. cảnh quay lại
ngoại động từ retook /'ri:'tuk/, retaken /'ri:'teikn/
  1. lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ)
  2. bắt lại (người )
  3. (điện ảnh) quay lại (một cảnh)