retranslate

/'ri:træns'leit/
Học thuật
Thân thiện
retranslate

The editor asked the author to retranslate the ambiguous paragraph.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Dịch lại: Hành động dịch một văn bản một lần nữa, thường từ một bản dịch sẵn sang ngôn ngữ gốc hoặc sang một ngôn ngữ khác.
    • Dịch trở lại nguyên văn: Hành động dịch một văn bản đã được dịch trở lại ngôn ngữ gốc của .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The editor asked me to retranslate the poem because the first version lost its rhythm. (Biên tập viên yêu cầu tôi dịch lại bài thơ bản đầu tiên đã mất đi nhịp điệu.)
    • To check for accuracy, we retranslated the French document back into English. (Để kiểm tra tính chính xác, chúng tôi đã dịch trở lại nguyên văn tài liệu tiếng Pháp sang tiếng Anh.)
    • This ancient text has been retranslated many times over the centuries. (Văn bản cổ này đã được dịch lại nhiều lần qua nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To retranslate from a translation": Dịch lại từ một bản dịch sẵn, thay vì từ văn bản gốc. Điều này có thể dẫn đến sự tích lũy sai sót nếu không cẩn thận.
    • Scholars warn against retranslating classic works from a translation; they should always go back to the original. (Các học giả cảnh báo không nên dịch lại các tác phẩm kinh điển từ một bản dịch; nên luôn quay trở lại với bản gốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Retranslation (danh từ): Sự dịch lại, bản dịch lại.
    • The new retranslation of the novel is more faithful to the author's style. (Bản dịch lại mới của cuốn tiểu thuyết trung thành hơn với phong cách của tác giả.)
Từ đồng nghĩa
  • Translate again: Dịch lại (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • Reinterpret (in translation): Diễn giải lại (trong bối cảnh dịch thuật, nhấn mạnh góc nhìn mới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "retranslate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "retranslate")

retranslate

The editor asked the author to retranslate the ambiguous paragraph.

ngoại động từ
  1. dịch lại
  2. dịch trở lại nguyên văn