retravailler

ngoại động từ
  1. làm lại, trau chuốt lại, gia công lại
    • Retravailler le sol
      làm lại đất
    • retravailler un discours
      trau chuốt lại bài diễn văn
nội động từ
  1. gia công lại, trau lại
    • Retravailler à un ouvrage
      gia công lại một tác phẩm
  2. làm việc lại
    • Il retravaille à l'usine, en septembre
      tháng chín làm việc lạinhà máy