retroaction

/,retrou'ækʃn/
Học thuật
Thân thiện
retroaction

A new law has retroaction to the beginning of the fiscal year.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phản ứng: Hành động hoặc quá trình phản ứng lại một tác động hoặc sự kiện trước đó.
    • Tác dụng ngược lại, phản tác dụng: Hệ quả hoặc ảnh hưởng trái ngược, không mong muốn so với mục đích ban đầu.
    • (Pháp ) Hiệu lực trở về trước: Nguyên tắc pháp cho phép một luật hoặc quyết định mới được áp dụng cho các sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The policy had an unexpected retroaction, causing more problems than it solved. (Chính sách đã một phản tác dụng không mong đợi, gây ra nhiều vấn đề hơn giải quyết chúng.)
    • The court considered the retroaction of the new law to last year's cases. (Tòa án xem xét hiệu lực trở về trước của luật mới đối với các vụ việc từ năm ngoái.)
    • In engineering, we must account for any possible retroaction in the system. (Trong kỹ thuật, chúng ta phải tính đến mọi sự phản ứng có thể trong hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of retroaction": Nguyên tắc hiệu lực hồi tố.

    • Applying the principle of retroaction in criminal law is often controversial. (Việc áp dụng nguyên tắc hiệu lực hồi tố trong luật hình sự thường gây tranh cãi.)
  • "Negative retroaction": Phản hồi tiêu cực, tác dụng ngược.

    • The marketing campaign resulted in negative retroaction, damaging the brand's image. (Chiến dịch marketing dẫn đến tác dụng ngược, làm tổn hại hình ảnh thương hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Retroactive (adj): hiệu lực trở về trước, tác dụng ngược.

    • The pay raise was retroactive to the beginning of the fiscal year. (Việc tăng lương hiệu lực hồi tố từ đầu năm tài chính.)
  • Feedback (n): Phản hồi (nghĩa rộng hơn, thường chỉ thông tin phản hồi, có thể tích cực hoặc tiêu cực).

    • We welcome feedback from our customers. (Chúng tôi hoan nghênh phản hồi từ khách hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Backlash: Phản ứng dữ dội, sự phản đối mạnh mẽ.
  • Repercussion: Hậu quả, tác động (thường tiêu cực gián tiếp).
  • Backfire: Phản tác dụng, "nổ ngược" (như súng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "retroaction" danh từ, không hình thành phrasal verbs. Các khái niệm tương tự có thể được diễn đạt bằng cụm động từ với từ "back".) - To backfire on someone/something: Gây tác dụng ngược lại cho ai/cái . - His dishonest plan backfired on him. (Kế hoạch không trung thực của anh ta đã phản tác dụng lên chính anh ta.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "retroaction".)

retroaction

A new law has retroaction to the beginning of the fiscal year.

danh từ
  1. sự phản ứng
  2. sự chạy lùi trở lại
  3. tác dụng ngược lại, phản tác dụng
  4. (pháp ) hiệu lực trở về trước (của một đạo luật...)

Từ gần giống