retrocedence

/,retrou'si:dəns/
Học thuật
Thân thiện
retrocedence

A patient's retrocedence of symptoms is carefully monitored.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lùi lại: Hành động di chuyển hoặc rút về phía sau, hoặc sự suy giảm, thoái lui so với một vị trí hoặc trạng thái trước đó.
    • Sự lặn vào trong (Y học): Trong y học, đặc biệt khi mô tả các triệu chứng, đây sự biến mất hoặc di chuyển vào bên trong của một bộ phận hoặc dấu hiệu bệnh .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The retrocedence of the glacier is a clear sign of climate change. (Sự lùi lại của sông băng một dấu hiệu rõ ràng của biến đổi khí hậu.)
    • The doctor noted the retrocedence of the rash, indicating the treatment was effective. (Bác sĩ ghi nhận sự lặn vào trong của phát ban, cho thấy việc điều trị hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Retrocedence of symptoms": Sự thuyên giảm hoặc biến mất của các triệu chứng bệnh.
    • The patient experienced a rapid retrocedence of symptoms after starting the new medication. (Bệnh nhân trải qua sự lặn vào trong nhanh chóng của các triệu chứng sau khi bắt đầu dùng thuốc mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrocede (động từ): Lùi lại, rút lui.
    • The army was forced to retrocede from its position. (Quân đội buộc phải lùi lại khỏi vị trí của mình.)
  • Retrocession (danh từ): Sự nhượng lại, sự trả lại (lãnh thổ, quyền lợi); cũng có thể dùng với nghĩa tương tự "retrocedence".
    • The retrocession of the territory was part of the peace treaty. (Việc nhượng lại lãnh thổ một phần của hiệp ước hòa bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Recession: Sự suy thoái, sự rút lui.
  • Regression: Sự thoái lui, sự thụt lùi.
  • Subsidence: Sự lắng xuống, sự giảm bớt (của triệu chứng hoặc sưng tấy).
retrocedence

A patient's retrocedence of symptoms is carefully monitored.

danh từ
  1. sự lùi lại
  2. (y học) sự lặn vào trong