retrocession

/,retrou'seʃn/
Học thuật
Thân thiện
retrocession

The treaty included a retrocession of the disputed territory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhượng lại, sự trả lại (pháp ): Hành động trả lại một lãnh thổ, quyền lực hoặc tài sản cho chủ sở hữu hoặc chính quyền trước đó.
    • Sự lùi, động tác lùi: Hành động di chuyển hoặc rút lui về phía sau.
    • Sự lặn vào trong (y học): Sự co rút hoặc di chuyển vào bên trong của một bộ phận cơ thể, đặc biệt nhãn cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The treaty included the retrocession of the territory to its original owners. (Hiệp ước bao gồm việc nhượng lại lãnh thổ cho những chủ sở hữu ban đầu.)
    • The retrocession of the army allowed civilians to return to the area. (Sự lùi binh của quân đội cho phép thường dân trở lại khu vực.)
    • The doctor noted a retrocession of the eyeball in the patient. (Bác sĩ ghi nhận sự lặn vào trong của nhãn cầubệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bảo hiểm tái bảo hiểm: Hành động một công ty tái bảo hiểm chuyển một phần rủi ro đã nhận sang một công ty tái bảo hiểm khác.
    • The reinsurer arranged a retrocession to mitigate its own risk exposure. (Công ty tái bảo hiểm sắp xếp một hợp đồng nhượng tái để giảm thiểu mức độ phơi nhiễm rủi ro của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrocede (động từ): nhượng lại, lùi lại, lặn vào.
    • The country decided to retrocede the disputed land. (Quốc gia đó quyết định nhượng lại vùng đất tranh chấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Restitution: sự hoàn trả, sự phục hồi.
  • Recession: sự rút lui, sự suy thoái (nghĩa kinh tế).
  • Retraction: sự rút lại, sự co rút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "retrocession")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "retrocession")

retrocession

The treaty included a retrocession of the disputed territory.

danh từ
  1. động tác lùi
  2. (pháp ) sự nhượng lại, sự trả lại
  3. (y học) sự lặn vào trong