retrocessive

/,retrou'sesiv/
Học thuật
Thân thiện
retrocessive

The river's retrocessive erosion carved a new bank over centuries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lùi lại, thụt lùi: Mô tả sự chuyển động, xu hướng hoặc quá trình đi ngược lại, quay về phía sau hoặc trở nên kém hơn so với trước.
    • Nhượng lại, trả lại: Liên quan đến hành động trao trả, chuyển giao lại một thứ đó (thường lãnh thổ, quyền lợi) cho chủ thể hoặc chủ quyền trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The country's retrocessive policies hindered economic growth. (Các chính sách thụt lùi của đất nước đã cản trở tăng trưởng kinh tế.)
    • The treaty included a retrocessive clause returning the islands to their original owners. (Hiệp ước bao gồm một điều khoản nhượng lại, trao trả các hòn đảo cho chủ sở hữu ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương hoặc phân tích học thuật: Có thể dùng để mô tả một tư tưởng, phong trào xã hội xu hướng quay về quá khứ một cách tiêu cực, phản tiến bộ.
    • His views on social equality are considered retrocessive by modern standards. (Quan điểm của ông về bình đẳng xã hội bị coi thụt lùi theo tiêu chuẩn hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Retrocession (danh từ): Sự nhượng lại, sự trao trả; sự thụt lùi.
    • The retrocession of the territory was completed peacefully. (Việc nhượng lại lãnh thổ đã được hoàn thành trong hòa bình.)
  • Retrocede (động từ): Nhượng lại, trao trả; lùi lại.
    • The government agreed to retrocede the administrative rights. (Chính phủ đồng ý trao trả lại các quyền hành chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Regressive: Thoái lui, thụt lùi (nhấn mạnh sự trở lại trạng thái kém phát triển hơn).
  • Recessive: Lùi, thoái (thường dùng trong sinh học hoặc di truyền).
  • Backward: Lạc hậu, tụt hậu.
Từ trái nghĩa
  • Progressive: Tiến bộ, cấp tiến.
  • Advanced: Tiên tiến, phát triển.
retrocessive

The river's retrocessive erosion carved a new bank over centuries.

tính từ
  1. lùi lại, thụt lùi
  2. nhượng lại, trả lại