reunion

/'ri:'ju:njən/
danh từ
  1. sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất
  2. cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật
    • a fanmily reunion
      cuộc họp mặt thân mật gia đình
  3. sự hoà hợp, sự hoà giải
  4. (y học) dự khép mép (của một vết thương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "reunion"

reunion
A family has a joyful reunion at the airport.