revacciner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chủng lại, tiêm vắc-xin lại: Hành động tiêm vắc-xin một lần nữa cho một người hoặc động vật đã được tiêm chủng trước đó, thường để củng cố hoặc duy trì khả năng miễn dịch.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le médecin a recommandé de revacciner les personnes âgées contre la grippe. (Bác sĩ đã khuyến nghị chủng lại vắc-xin cúm cho người cao tuổi.)
    • Il faut revacciner le chien tous les ans. (Cần phải tiêm phòng lại cho con chó mỗi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire revacciner": Tự mình đi tiêm chủng lại.
    • Elle est allée se faire revacciner contre le tétanos. ( ấy đã đi tiêm chủng lại vắc-xin uốn ván.)
Biến thể từ gần giống
  • Revaccination (danh từ giống cái): Sự chủng lại, việc tiêm vắc-xin lại.
    • La revaccination est nécessaire pour certaines maladies. (Việc tiêm chủng lạicần thiết đối với một số bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Vacciner à nouveau: Tiêm vắc-xin một lần nữa.
ngoại động từ
  1. chủng lại
    • Revacciner un enfant
      chủng lại cho một em bé