revalorization

/'ri:,vælərai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
revalorization

The government announced a revalorization of the national currency.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước): Hành động hoặc quá trình nâng cao giá trị của đồng tiền một quốc gia trở lại mức trước đó, thường sau một giai đoạn mất giá hoặc lạm phát. Đây một thuật ngữ chuyên ngành trong kinh tế tài chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government announced a revalorization of the national currency to combat inflation. (Chính phủ thông báo một sự khôi phục giá trị tiền tệ quốc gia để chống lại lạm phát.)
    • Economic experts debated the potential effects of the revalorization. (Các chuyên gia kinh tế tranh luận về những tác động tiềm tàng của sự khôi phục giá trị tiền tệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Currency revalorization": Sự khôi phục giá trị tiền tệ.

    • The currency revalorization stabilized the foreign exchange market. (Sự khôi phục giá trị tiền tệ đã ổn định thị trường ngoại hối.)
  • "Monetary revalorization": Sự khôi phục giá trị tiền tệ (nhấn mạnh khía cạnh chính sách tiền tệ).

    • The central bank's monetary revalorization policy was successful. (Chính sách khôi phục giá trị tiền tệ của ngân hàng trung ương đã thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Revalorize (động từ): Khôi phục giá trị tiền tệ.

    • The country plans to revalorize its currency next quarter. (Quốc gia đó dự định khôi phục giá trị đồng tiền của mình vào quý tới.)
  • Revaluation (danh từ): Sự định giá lại, tái định giá. (Thường có nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho tiền tệ hoặc tài sản, không nhất thiết khôi phục về giá trị ).

    • The revaluation of the company's assets increased its net worth. (Việc định giá lại tài sản của công ty đã làm tăng giá trị tài sản ròng của .)
Từ đồng nghĩa
  • Currency restoration: Sự phục hồi giá trị tiền tệ.
  • Monetary revaluation: Sự tái định giá tiền tệ (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ "revalorization")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ "revalorization")

revalorization

The government announced a revalorization of the national currency.

danh từ
  1. sự khôi phục giá trị tiền tệ (của một nước)