revenez-y

Học thuật
Thân thiện
revenez-y

Un vieil homme savoure un gâteau avec un goût de revenez-y.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Sự trở lại: Chỉ hành động quay trở lại một nơi, một trạng thái hoặc một thời điểm nào đó.
    • Sự làm lại một lần nữa: Chỉ việc lặp lại một hành động, một sự kiện hoặc một trải nghiệm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Des revenez-y de jeunesse. (Sự trở lại thời thanh xuân.)
    • Il m'a dupé une fois, je l'attends au revenez-y. ( đánh lừa tôi một lần rồi, tôi chờ làm lại lần nữa.)
    • Goût de revenez-y. (Hương vị thích thú muốn hưởng lại lần nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Attendre quelqu'un au revenez-y": Chờ đợi ai đó sẽ lặp lại hành động (thườngtiêu cực) đểcơ hội đối phó hoặc trả đũa.
    • Il a essayé de me tromper, maintenant je l'attends au revenez-y. (Hắn đã cố gắng lừa tôi, giờ tôi đang chờ hắn làm lại lần nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Revenir (động từ): Trở về, quay lại.
    • Je reviens demain. (Tôi sẽ trở lại vào ngày mai.)
  • Retour (danh từ): Sự trở về, sự quay lại.
    • Son retour est prévu pour lundi. (Việc anh ấy trở về được dự kiến vào thứ Hai.)
Từ đồng nghĩa
  • Retour: Sự trở lại, sự quay về.
  • Répétition: Sự lặp lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ bất biến 'revenez-y').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào khác sử dụng từ 'revenez-y').

revenez-y

Un vieil homme savoure un gâteau avec un goût de revenez-y.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thân mật) sự trở lại
    • Des revenez-y de jeunesse
      sự trở lại thời thanh xuân
  2. sự làm lại một lần nữa
    • Il m'a dupé une fois, je l'attends au revenez-y
      đánh lừa tôi một lần rồi, tôi chờ làm lại lần nữa
    • goût de revenez-y
      hương vị thích thú muốn hưởng lại lần nữa