reverdir

ngoại động từ
  1. làm xanh tươi lại, trả lại màu xanh
  2. ngâm nước (da để thuộc)
nội động từ
  1. xanh tươi lại
    • Les arbres reverdissent
      cây cối xanh tươi lại
  2. (văn học) được thức tỉnh lại, được gợi lại, được khơi lại
    • Faire reverdir les anciennes douleurs
      khơi lại những nỗi đau lòng
  3. (văn học) trẻ lại, tươi lại
    • Vieillard qui reverdit
      ông già trẻ lại