reversibility

/ri,və:sə'biliti/
danh từ
  1. tính thuận nghịch
  2. (toán học) tính nghịch được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "reversibility"

reversibility
A scientist demonstrates the reversibility of a chemical reaction in a lab.