irreversibility

/'iri,və:sə'biliti/ Cách viết khác : (irreversibleness) /,iri'və:səblnis/
Học thuật
Thân thiện
irreversibility

The scientist explains the irreversibility of the chemical reaction.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể đảo ngược, sự không thể thay đổi: Chất lượng hoặc trạng thái của một quá trình, hành động hoặc quyết định một khi đã xảy ra thì không thể đưa trở lại trạng thái ban đầu hoặc không thể thay đổi được.
    • Tính không thuận nghịch: Trong hóa học vật , chỉ tính chất của một quá trình chỉ có thể diễn biến theo một chiều, không thể tự phát diễn biến ngược lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor explained the irreversibility of the damage to his spinal cord. (Bác sĩ giải thích tính không thể đảo ngược của tổn thươngtủy sống của anh ấy.)
    • Climate scientists warn about the potential irreversibility of some environmental changes. (Các nhà khoa học khí hậu cảnh báo về tính không thể đảo ngược tiềm tàng của một số thay đổi môi trường.)
    • The second law of thermodynamics deals with the concept of irreversibility in physical processes. (Định luật thứ hai của nhiệt động lực học đề cập đến khái niệm tính không thuận nghịch trong các quá trình vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The irreversibility of time": Tính không thể đảo ngược của thời gian, ý niệm rằng thời gian chỉ trôi theo một chiều từ quá khứ đến tương lai.

    • Philosophers often ponder the irreversibility of time. (Các triết gia thường suy ngẫm về tính không thể đảo ngược của thời gian.)
  • "Point of no return / Irreversibility threshold": Điểm không thể quay đầu / Ngưỡng không thể đảo ngược, thời điểm sau đó một quá trình trở nên không thể đảo ngược.

    • The melting of this glacier may soon pass the irreversibility threshold. (Sự tan chảy của sông băng này có thể sớm vượt qua ngưỡng không thể đảo ngược.)
Biến thể từ gần giống
  • Irreversible (adj): không thể đảo ngược, không thể thay đổi.

    • He suffered irreversible brain damage. (Anh ấy bị tổn thương não không thể phục hồi.)
  • Irreversibleness (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) sự không thể đảo ngược.

Từ đồng nghĩa
  • Permanence: tính vĩnh viễn, tính lâu dài.
  • Finality: tính dứt khoát, tính quyết định.
  • Unchangeability: tính không thể thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Reversibility: tính có thể đảo ngược, tính thuận nghịch.
  • Changeability: tính có thể thay đổi.
irreversibility

The scientist explains the irreversibility of the chemical reaction.

danh từ
  1. sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được
  2. (hoá học) tính không thuận nghịch

Từ trái nghĩa