revertible

/ri'və:təbl/
Học thuật
Thân thiện
revertible

The contract includes a revertible clause for the property.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Pháp ):

    • Phải trả lại (cho chủ ): Mô tả tài sản, quyền lợi hoặc tình trạng pháp theo điều khoản, sẽ được chuyển trở lại cho chủ sở hữu hoặc người thừa kế ban đầu sau một khoảng thời gian hoặc một sự kiện nhất định.
  2. Tính từ (Sinh vật học):

    • Có thể trở lại dạng/trạng thái : Chỉ một đặc điểm hoặc tính trạng ở sinh vật khả năng quay trở lại hình thái hoặc đặc điểm của tổ tiên sau một số thế hệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Pháp ):

    • The land grant was revertible to the crown if no heir was produced. (Khoản cấp đất đó phải trả lại cho hoàng gia nếu không người thừa kế.)
    • This is a revertible trust, meaning the assets will eventually return to the donor's family. (Đây một quỹ tín thác phải trả lại, có nghĩa tài sản cuối cùng sẽ trở về với gia đình người tặng.)
  • Tính từ (Sinh vật học):

    • Some hybrid plants show revertible traits in subsequent generations. (Một số cây lai thể hiện những tính trạng có thể trở lại dạng các thế hệ sau.)
    • The mutation was found to be revertible under certain environmental conditions. (Đột biến được phát hiện có thể lại giống dưới những điều kiện môi trường nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hợp đồng di chúc: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các điều khoản về quyền sở hữuđiều kiện, nơi quyền sở hữu chỉ tạm thời sẽ chấm dứt, dẫn đến việc tài sản "revertible" (phải được hoàn trả).
    • The estate was left to the university with a revertible clause to the donor's descendants after 100 years. (Bất động sản được để lại cho trường đại học với một điều khoản phải trả lại cho con cháu của người tặng sau 100 năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Revert (động từ): Trở lại, quay về (trạng thái, chủ đề, chủ sở hữu ).
    • After the discussion, we reverted to the original plan. (Sau cuộc thảo luận, chúng tôi quay trở lại kế hoạch ban đầu.)
  • Reversion (danh từ): Sự trở lại; (pháp ) quyền được nhận lại tài sản trong tương lai.
    • The contract includes a reversion of rights after five years. (Hợp đồng bao gồm điều khoản hoàn trả quyền lợi sau năm năm.)
  • Irrevertible (tính từ): Không thể đảo ngược, không thể trở lại.
    • The chemical reaction is irrevertible. (Phản ứng hóa học đó không thể đảo ngược.)
Từ đồng nghĩa
  • (Pháp ): Returnable (có thể trả lại), subject to reversion (chịu sự hoàn trả).
  • (Sinh học): Atavistic (thoái hóa, lại giống), capable of reversion ( khả năng trở lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Revert to (không phải phrasal verb cấu trúc động từ + giới từ thông thường): Trở về, quay lại với (ai/cái ).
    • If the project fails, the funds will revert to the main budget. (Nếu dự án thất bại, quỹ sẽ được trả về ngân sách chính.)
    • The garden reverted to a wild state after years of neglect. (Khu vườn đã trở lại trạng thái hoang dã sau nhiều năm bị bỏ bê.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "revertible".

revertible

The contract includes a revertible clause for the property.

tính từ
  1. (pháp ) phải trả lại (chủ )
  2. (sinh vật học) có thể lại giống

Từ tương tự