revilalize
/'ri:'vaitəlaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- Làm sống lại, hồi sinh, tiếp thêm sức sống/sinh khí: Hành động làm cho một cái gì đó trở nên mạnh mẽ, năng động, hoặc thành công trở lại sau một thời gian suy yếu, trì trệ hoặc lỗi thời.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- The government plans to revitalize the old industrial area. (Chính phủ có kế hoạch hồi sinh khu công nghiệp cũ.)
- A good night's sleep revitalized her completely. (Một đêm ngủ ngon đã tiếp thêm sinh khí hoàn toàn cho cô ấy.)
- They are trying to revitalize the traditional craft village. (Họ đang cố gắng làm sống lại làng nghề truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to revitalize the economy": phục hưng/khôi phục nền kinh tế.
- The new policies aim to revitalize the national economy. (Các chính sách mới nhằm mục đích phục hưng nền kinh tế quốc gia.)
- "to revitalize one's energy": hồi phục/tái tạo năng lượng.
- A short vacation helped him revitalize his energy for the new project. (Một kỳ nghỉ ngắn đã giúp anh ấy hồi phục năng lượng cho dự án mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Revitalization (danh từ): sự hồi sinh, sự phục hưng.
- The revitalization of the city center attracted many tourists. (Sự hồi sinh của trung tâm thành phố đã thu hút nhiều khách du lịch.)
- Revitalizing (tính từ): có tác dụng hồi sinh, tiếp sinh lực.
- I find a walk in nature very revitalizing. (Tôi thấy đi bộ trong thiên nhiên rất có tác dụng hồi phục sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
- Rejuvenate: trẻ hóa, làm tươi mới lại.
- Reinvigorate: tiếp thêm sinh lực, làm hăng hái trở lại.
- Revive: làm sống lại, phục hồi.
- Renew: đổi mới, làm mới lại.
Từ trái nghĩa
- Weaken: làm suy yếu.
- Stagnate: trì trệ, đình đốn.
- Deplete: làm cạn kiệt, làm suy giảm.
ngoại động từ
- lại tiếp sức sống cho, lại tiếp sinh khí cho, lại tiếp sức mạnh cho