reviler

/ri'vailə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chửi rủa, người mắng nhiếc, người xỉ vả: Một người thường xuyên dùng lời lẽ thô tục, xúc phạm, hoặc lăng mạ để công kích, chỉ trích người khác một cách ác ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as a bitter reviler who would insult anyone who disagreed with him. (Ông ta được biết đến như một kẻ chửi rủa cay độc, sẵn sàng xúc phạm bất kỳ ai không đồng ý với mình.)
    • The politician faced harsh criticism from revilers on social media. (Chính trị gia đó phải đối mặt với những lời chỉ trích khắc nghiệt từ những kẻ mắng nhiếc trên mạng xã hội.)
    • Instead of engaging in constructive debate, he acted like a common reviler. (Thay vì tham gia vào một cuộc tranh luận mang tính xây dựng, anh ta đã hành xử như một kẻ xỉ vả tầm thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A chorus of revilers": Một nhóm người cùng lên tiếng chửi rủa, mắng nhiếc.
    • The controversial decision was met with a chorus of revilers. (Quyết định gây tranh cãi đã vấp phải một loạt những kẻ lên tiếng chửi rủa.)
  • "To be branded a reviler": Bị gán cho kẻ chửi rủa/xỉ vả.
    • For his harsh critiques, he was often branded a reviler by his opponents. ( những lời phê bình khắc nghiệt của mình, anh ta thường bị đối thủ gán cho kẻ xỉ vả.)
Biến thể từ gần giống
  • Revile (động từ): Chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả.
    • He was reviled in the press for his actions. (Anh ta bị báo chí chửi rủa những hành động của mình.)
  • Revilement (danh từ): Sự chửi rủa, sự mắng nhiếc; lời lẽ chửi rủa.
    • The revilement he endured was unbearable. (Những lời chửi rủa anh ấy phải chịu đựng thật không thể chịu nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Insulter: Kẻ xúc phạm, kẻ lăng mạ.
  • Slanderer: Kẻ vu khống, kẻ nói xấu (nhấn mạnh việc phát ngôn sai sự thật).
  • Vilifier: Kẻ phỉ báng, kẻ bôi nhọ (nhấn mạnh việc làm cho người khác danh tiếng xấu).
Từ trái nghĩa
  • Praiser: Người khen ngợi.
  • Complimenter: Người đưa ra lời khen.
  • Admirer: Người ngưỡng mộ.
danh từ
  1. người chửi rủa, người mắng nhiếc, người xỉ vả

Từ gần giống