revisit

/'ri:'vizit/
Học thuật
Thân thiện
revisit

We revisited the old playground where we played as children.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đi thăm lại, trở lại thăm một nơi nào đó: Hành động quay trở lại thăm một địa điểm, một người, hoặc một tổ chức bạn đã từng đến trước đây.
    • Xem xét lại, cân nhắc lại: Hành động suy nghĩ, thảo luận, hoặc kiểm tra lại một ý tưởng, một kế hoạch, một quyết định, hoặc một chủ đề đã từng được đề cập.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa địa điểm):
    • We plan to revisit Paris next summer. (Chúng tôi dự định sẽ thăm lại Paris vào mùa tới.)
    • He revisited his old school after twenty years. (Anh ấy đã trở lại thăm ngôi trường sau hai mươi năm.)
  • Ngoại động từ (nghĩa ý tưởng):
    • The committee decided to revisit the proposal. (Ủy ban quyết định xem xét lại đề xuất đó.)
    • Let's revisit this topic in our next meeting. (Chúng ta hãy thảo luận lại chủ đề này trong cuộc họp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to revisit a decision": xem xét lại một quyết định, cân nhắc để có thể thay đổi.
    • In light of new evidence, the court agreed to revisit the decision. (Dựa trên bằng chứng mới, tòa án đồng ý xem xét lại quyết định.)
  • "to revisit the past": nhớ lại, hồi tưởng về quá khứ.
    • The memoir allows her to revisit her past. (Cuốn hồi cho phép ấy hồi tưởng lại quá khứ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Revisitation (danh từ): sự thăm lại, sự xem xét lại.
    • The revisitation of the old policy was necessary. (Việc xem xét lại chính sách cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Return to: trở lại (một nơi).
  • Reconsider: cân nhắc lại, xem xét lại (một ý kiến).
  • Reexamine: kiểm tra lại, xem xét kỹ lưỡng lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

revisit

We revisited the old playground where we played as children.

ngoại động từ
  1. đi thăm lại