reviver

/ri'vaivə/
danh từ
  1. người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại
  2. chất làm thấm lại màu
  3. (từ lóng) ly rượu mạnh
reviver
A tired traveler drinks a reviver at the airport bar.