rhénan

tính từ
  1. (thuộc) sông Ranh; (thuộc) vùng sông Ranh
    • Les pays rhénans
      những xứvùng sông Ranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rhénan
Un bateau navigue sur le fleuve rhénan.