rognon

danh từ giống đực
  1. bầu dục, quả cật
    • Rognon de porc
      bầu dục lợn
  2. (địađịa chất) hạch, thận
    • Rognon de silex dans la craie
      hạch đá lửa trong đá phấn
    • table rognon
      bàn mặc bấu dục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rognon"

Từ có nhắc đến "rognon"

rognon
Le chef cuisine des rognons de veau dans une poêle.