rognon

Học thuật
Thân thiện
rognon

Le chef cuisine des rognons de veau dans une poêle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bầu dục, quả cật: Một cơ quan nội tạng của động vật, thường được dùng làm thực phẩm.
    • Hạch, thận (trong địa chất): Một khối đá hoặc khoáng chất hình dạng tròn hoặc bầu dục, được tìm thấy bên trong một loại đá khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a commandé des rognons de veau au restaurant. (Anh ấy đã gọi món bầu dục nhà hàng.)
    • Les rognons sont souvent préparés à la moutarde. (Bầu dục thường được chế biến với tạt.)
    • Les géologues ont découvert un rognon de silex. (Các nhà địa chất đã phát hiện ra một hạch đá lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rognon" trong ẩm thực thường chỉ các món ăn được chế biến từ thận động vật như , cừu, lợn hoặc .
  • Trong địa chất học, thuật ngữ này mô tả các hạch (nodule) được hình thành do sự kết tủa của các khoáng chất.
Biến thể từ gần giống
  • Rognonnade (n.f): Món ăn được chế biến từ bầu dục.
  • Rognonneur/Rognonneuse (n): Người chuyên chế hoặc bán bầu dục (nghĩa , ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Rein (n.m): Quả thận (thuật ngữ giải phẫu học chung cho người động vật).
  • Nodule (n.m): Hạch, cục (trong địa chất học).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les rognons solides (nghĩa bóng, thông tục): Có gan, dũng khí, không sợ hãi.
    • Pour affronter cette situation, il faut avoir les rognons solides. (Để đối mặt với tình huống này, phải có gan mới được.)
rognon

Le chef cuisine des rognons de veau dans une poêle.

danh từ giống đực
  1. bầu dục, quả cật
    • Rognon de porc
      bầu dục lợn
  2. (địađịa chất) hạch, thận
    • Rognon de silex dans la craie
      hạch đá lửa trong đá phấn
    • table rognon
      bàn mặc bấu dục

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rognon"