rhabillage

Học thuật
Thân thiện
rhabillage

Le bijoutier effectue le rhabillage d'une montre ancienne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự sửa chữa: Hành động sửa chữa, phục hồi một vật dụng, đặc biệtđồng hồ hoặc máy móc, để hoạt động trở lại hoặcvẻ ngoài tốt hơn.
    • Sự mặc lại quần áo: Hành động mặc quần áo trở lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le rhabillage de cette vieille montre a pris plusieurs jours. (Việc sửa chữa chiếc đồng hồ này đã mất vài ngày.)
    • Après la baignade, le rhabillage des enfants fut rapide. (Sau khi tắm biển, việc mặc lại quần áo cho bọn trẻ diễn ra nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rhabillage complet": sự sửa chữa toàn diện, đại tu.

    • La voiture a nécessité un rhabillage complet de la carrosserie. (Chiếc xe ô cần một cuộc đại tu toàn bộ thân vỏ.)
  • Dans le contexte horloger: Trong ngữ cảnh về đồng hồ, "rhabillage" thường chỉ việc thay thế vỏ, mặt số hoặc dây đeo để làm mới đồng hồ.

    • Le bijoutier propose le rhabillage des montres anciennes. (Người thợ kim hoàn đề xuất dịch vụ làm mới các đồng hồ cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhabiller (động từ): sửa chữa, mặc lại quần áo.

    • Il faut rhabiller ce meuble. (Cần phải sửa chữa lại cái tủ này.)
  • Rénovation (nữ tính): sự cải tạo, sự đổi mới (nghĩa rộng hơn, thường cho nhà cửa).

  • Restauration (nữ tính): sự phục hồi, sự trùng tu (thường cho tác phẩm nghệ thuật, di tích).
Từ đồng nghĩa
  • Réparation (nữ tính): sự sửa chữa.
  • Remise en état (cụm từ nữ tính): sự đưa trở lại tình trạng tốt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "rhabillage".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rhabillage".

rhabillage

Le bijoutier effectue le rhabillage d'une montre ancienne.

danh từ giống đực
  1. sự sửa chữa
    • Rhabillage d'une montre
      sự sửa chữa chiếc đồng hồ
  2. sự mặc lại quần áo