rhapsody

/'ræpsədi/
Học thuật
Thân thiện
rhapsody

A musician performs a rhapsody on the grand piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài thơ sử thi được ngâm: Trong lịch sử Hy Lạp cổ đại, "rhapsody" chỉ một bài thơ sử thi dài, thường một phần của các tác phẩm như của Homer, được các nghệ sĩ (rhapsode) ngâm hoặc kể lại.
    • Sự biểu lộ cảm xúc mãnh liệt, sự hào hứng tột độ: Một trạng thái cảm xúc hoặc lời nói thể hiện niềm vui, sự phấn khích hay ngưỡng mộ một cách mạnh mẽ thường khoa trương.
    • Bản rapsôđi (âm nhạc): Trong âm nhạc cổ điển, đây một tác phẩm nhạc khí hình thức tự do, tràn đầy cảm xúc, thường dựa trên các chủ đề dân gian hoặc mang tính anh hùng ca.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient poet performed a rhapsody about the Trojan War. (Nhà thơ cổ đại đã ngâm một bài thơ sử thi về cuộc chiến thành Troy.)
    • She went into rhapsodies about the beautiful sunset. ( ấy đã thốt lên những lời đầy cảm xúc mãnh liệt về cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.)
    • Liszt's "Hungarian Rhapsodies" are famous piano pieces. (Những bản "Hungarian Rhapsodies" của Liszt các tác phẩm piano nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go into rhapsodies (over/about something)": Thể hiện sự hào hứng, ngưỡng mộ tột độ về điều đó.
    • The critic went into rhapsodies over the young pianist's performance. (Nhà phê bình đã dành những lời khen ngợi nhiệt thành về màn trình diễn của nghệ sĩ piano trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhapsodize (động từ): Nói hoặc viết về điều đó với sự nhiệt tình cảm xúc mãnh liệt.
    • He rhapsodized about the flavors of the local cuisine. (Anh ấy say sưa nói về hương vị của ẩm thực địa phương.)
  • Rhapsodic (tính từ): tính chất của một bài rapsôđi; đầy cảm xúc nhiệt thành phấn khích.
    • She wrote a rhapsodic review of the concert. ( ấy đã viết một bài đánh giá đầy cảm xúc về buổi hòa nhạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ecstasy: Sự ngây ngất, niềm hân hoan cực độ.
  • Effusion: Sự tuôn trào (cảm xúc, lời nói).
  • Ode: Bài thơ ca ngợi ( cấu trúc hơn so với "rhapsody" trong ngữ cảnh văn học).
Thành ngữ liên quan
  • A rhapsody of praise: Một loạt những lời khen ngợi nhiệt thành.
    • The new product received a rhapsody of praise from early users. (Sản phẩm mới nhận được vô số lời khen ngợi nhiệt thành từ những người dùng đầu tiên.)
rhapsody

A musician performs a rhapsody on the grand piano.

danh từ
  1. bài lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp)
  2. (âm nhạc) Raxpôđi
  3. sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu
  4. niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởibờ
    • to go into rhapsodies over...
      biểu lộ một sự hào hứng phấn khởibờ về..., biểu lộ một niềm hân hoan lớn về...

Từ gần giống