rhapsody

/'ræpsədi/
danh từ
  1. bài lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp)
  2. (âm nhạc) Raxpôđi
  3. sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu
  4. niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởibờ
    • to go into rhapsodies over...
      biểu lộ một sự hào hứng phấn khởibờ về..., biểu lộ một niềm hân hoan lớn về...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rhapsody
A musician performs a rhapsody on the grand piano.